TV + điện thoại = trò chơi tiệc tùng, xem ngay:
VIDEO
Ý nghĩa của từ hèn nhát là gì:
hèn nhát nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 58 ý nghĩa của từ hèn nhát. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hèn nhát mình
1
545
161
hèn nhát t. Thiếu can đảm đến mức đáng khinh. Khuất phục một cách hèn nhát.
2
351
121
hèn nhát thiếu can đảm,sợ hãi với tất cả mọi người,thiếu lòng tin ở bản thân mình.
3
189
128
hèn nhát Hèn nhát là khi chúng ta dám làm nhưng ko dám chịu
Khi bạn bè gặp khó khăn thì lại bỏ chạy, trốn tránh
Hôm nay 2/1/2015 tôi đã rất hèn nhát trước mặt bạn bè của tôi và tôi đã bỏ chạy khi họ gặp khó khăn.
4
238
182
hèn nhát t. Thiếu can đảm đến mức đáng khinh. Khuất phục một cách hèn nhát.
5
174
135
hèn nhát hèn và nhát (nói khái quát) kẻ hèn nhát đồ hèn nhát, dám làm mà không dám chịu Trái nghĩa [..]
6
86
57
hèn nhát thiếu can đảm,không dũng cảm nhút nhát
7
78
63
hèn nhát thiếu can đảm sợ hãi trước mọi thứ , khuất phục mọi thứ một cách đáng khinh (thiếu tự tin)
8
47
33
hèn nhát nhut nhat,khong dam lam mot viec gi do
9
53
40
hèn nhát hèn nhất là sự thiếu cảm ,lòng tin ,không dám nhận việc mình đã gây ra
10
70
57
hèn nhát Hèn nhát nghĩa là:
lòng mình chưa được vững chắc
cái sự sợ hại đã lấn chiếm cả con người ,cái gì cùng sợ
11
20
8
hèn nhát dam lam ko dam nhan thieu can dam nhut nhat luon so hai voi moi thu thach
12
49
38
hèn nhát thieu can dam thieu su tu tin dang coi thuong
13
20
10
hèn nhát Hèn nhát là không dám đối mặt với những điều mình đã gây ra
14
19
9
hèn nhát Kém bản lĩnh, nhút nhát, sợ sệt, đến mức đáng khinh bỉ. Dám làm mà không dám chịu.
15
19
10
hèn nhát Không tự tin , xấu hổ trước mọi người ,không có can đảm
16
34
25
hèn nhát de khuat phuc va hay so hai
17
16
7
hèn nhát Hèn nhát là thiếu can đảm đến mức đáng khinh. Khuất phục một cách hèn nhát. Hèn nhát là thiếu dũng cảm ko dám làm chuyện gì.
18
50
41
hèn nhát Thiếu can đảm, dễ lùi bước trước trước khó khăn
19
16
7
hèn nhát Hen nhat:ko co can dam o ban than minh ko co tu tin vao dan than
20
14
7
hèn nhát hen nhat co nghia la luon so hai, yeu duối va xem minh như một ke hè nhát
21
12
7
hèn nhát bản lĩnh kém.không đáng nể phục.thiếu can đảm mất lòng tin ở chinh mình
không đánh giặc
22
15
10
hèn nhát bản lĩnh kém.không đáng nể phục.thiếu can đảm mất lòng tin ở chinh mình
23
2
0
hèn nhát là k cản đảm vượt qua khó khăn, sợ hãi, dám làm mà k dám nhận nhút nhát, rụt rè.
24
59
57
hèn nhát hèn nhát là thiếu can đảm, lo sợ trước mọi thứ, sợ không làm được chuyện sẽ bị người đời chê cười.
thu thuy trinh - 2015-07-14
25
24
22
hèn nhát thiếu can đảm đến mức đáng khinh bỉ
tran thi my huyen - 2015-10-29
26
27
25
hèn nhát rất kém bản lĩnh , thường do nhút nhát , sợ sệt , đến mức đáng khinh
27
39
37
hèn nhát sợ hãi không can đảm luôn chịu khuất phục trước bất cứ thứ gì
28
28
26
hèn nhát khi gap ai cung so set
29
10
8
hèn nhát Nhút nhát là một người sợ hãi tất cả kẻ thù
30
5
4
hèn nhát hèn nhát
t. Thiếu can đảm đến mức đáng khinh. Khuất phục một cách hèn nhát.
thiếu can đảm,sợ hãi với tất cả mọi người,thiếu lòng tin ở bản thân mình.
31
54
53
hèn nhát hèn nhát có nghĩa là sợ hãi thiếu can đảm
32
23
22
hèn nhát không dám đối mặt với sự thật
33
3
2
hèn nhát Là một người nói được nhưng không làm được, toàn bỏ mặc bạn mà chạy một mình.
34
37
36
hèn nhát trái nghĩa với dũng cảm
35
21
23
hèn nhát thiếu can đảm .
nguyễn triều - 2015-09-15
36
56
58
hèn nhát Thiếu can đảm đến mức đáng khinh và khuất phục trước khó khăn ,trở ngại một cách dễ dàng
37
44
46
hèn nhát hen nhat la nhut nhat dam lam khong dam chiu
38
35
38
hèn nhát Thiếu can đảm đến mức đáng khinh
39
17
20
hèn nhát Nhát gan , thiếu can đảm
40
20
24
hèn nhát La su nhut nhat
41
5
9
hèn nhát khong can dam , khong dung len truoc kho khan (k dung cam)
42
22
28
hèn nhát Sợ một cái gì đó , không dám đến gần
43
16
22
hèn nhát thieu can dam den muc dam lam khong dam chiu
trantrunghieu - 2015-09-03
44
26
32
hèn nhát thiếu can đãm không dám khuất phục nỗi sơ hãi
45
19
26
hèn nhát hen nhat la ko gan da ko can dam luon rut re hen nhat den muc dang khinh
46
16
23
hèn nhát Không dũng cảm ,thiếu can đảm ,đáng kinh bỉ
47
23
31
hèn nhát thiếu can đảm không dám đương đầu với kho khăn
48
14
23
hèn nhát thiếu can đảm đến mức đáng khinh
49
13
22
hèn nhát Thiếu can đảm trước việc chính nghĩa
50
13
22
hèn nhát Nhát gan như thỏ đế ,, luôn sợ mọi thứ
51
14
23
hèn nhát la so hai,khong dam doi dien voi chinh ban than ,so hai voi tat ca moi nguoi xung quanh
52
9
19
hèn nhát ko dũng cảm luôn sợ mọi thứ
53
46
58
hèn nhát hèn và nhát (nói khái quát) kẻ hèn nhát đồ hèn nhát, dám làm mà không dám chịu Trá
..
Thiếu can đảm đến mức đáng khinh. Khuất phục một cách hèn nhát.
54
81
102
hèn nhát Thiếu can đảm đến mức đáng khinh. Khuất phục một cách hèn nhát.
55
78
111
hèn nhát Thieu ca dam
56
72
108
hèn nhát Sợ một cÁi gì đó
57
59
117
hèn nhát la su nhut nhat
58
51
119
hèn nhát asūra (tính từ)